Sao hạn năm 1973 Quý Sửu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1972Sao hạn năm 1974

Bảng sao chiếu mệnh năm 1973

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1972 Nhâm Tý2 Thổ Tú Vân Hớn
1971 Tân Hợi3 Thủy Diệu Mộc Đức
1970 Canh Tuất4 Thái Bạch Thái Âm
1969 Kỷ Dậu5 Thái Dương Thổ Tú Có
1968 Mậu Thân6 Vân Hớn La Hầu
1967 Đinh Mùi7 Kế Đô Thái Dương
1966 Bính Ngọ8 Thái Âm Thái Bạch
1965 Ất Tỵ9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1964 Giáp Thìn10 La Hầu Kế Đô
1963 Quý Mão11 Thổ Tú Vân Hớn
1962 Nhâm Dần12 Thủy Diệu Mộc Đức
1961 Tân Sửu13 Thái Bạch Thái Âm Có
1960 Canh Tý14 Thái Dương Thổ Tú
1959 Kỷ Hợi15 Vân Hớn La Hầu
1958 Mậu Tuất16 Kế Đô Thái Dương
1957 Đinh Dậu17 Thái Âm Thái Bạch Có
1956 Bính Thân18 Mộc Đức Thủy Diệu
1955 Ất Mùi19 La Hầu Kế Đô
1954 Giáp Ngọ20 Thổ Tú Vân Hớn
1953 Quý Tỵ21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1952 Nhâm Thìn22 Thái Bạch Thái Âm
1951 Tân Mão23 Thái Dương Thổ Tú
1950 Canh Dần24 Vân Hớn La Hầu
1949 Kỷ Sửu25 Kế Đô Thái Dương Có
1948 Mậu Tý26 Thái Âm Thái Bạch
1947 Đinh Hợi27 Mộc Đức Thủy Diệu
1946 Bính Tuất28 La Hầu Kế Đô
1945 Ất Dậu29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1944 Giáp Thân30 Thủy Diệu Mộc Đức
1943 Quý Mùi31 Thái Bạch Thái Âm
1942 Nhâm Ngọ32 Thái Dương Thổ Tú
1941 Tân Tỵ33 Vân Hớn La Hầu Có
1940 Canh Thìn34 Kế Đô Thái Dương