Sao hạn năm 2026 Bính Ngọ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2025Sao hạn năm 2027

Bảng sao chiếu mệnh năm 2026

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2025 Ất Tỵ2 Thổ Tú Vân Hớn
2024 Giáp Thìn3 Thủy Diệu Mộc Đức
2023 Quý Mão4 Thái Bạch Thái Âm Có
2022 Nhâm Dần5 Thái Dương Thổ Tú
2021 Tân Sửu6 Vân Hớn La Hầu
2020 Canh Tý7 Kế Đô Thái Dương
2019 Kỷ Hợi8 Thái Âm Thái Bạch Có
2018 Mậu Tuất9 Mộc Đức Thủy Diệu
2017 Đinh Dậu10 La Hầu Kế Đô
2016 Bính Thân11 Thổ Tú Vân Hớn
2015 Ất Mùi12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2014 Giáp Ngọ13 Thái Bạch Thái Âm
2013 Quý Tỵ14 Thái Dương Thổ Tú
2012 Nhâm Thìn15 Vân Hớn La Hầu
2011 Tân Mão16 Kế Đô Thái Dương Có
2010 Canh Dần17 Thái Âm Thái Bạch
2009 Kỷ Sửu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2008 Mậu Tý19 La Hầu Kế Đô
2007 Đinh Hợi20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2006 Bính Tuất21 Thủy Diệu Mộc Đức
2005 Ất Dậu22 Thái Bạch Thái Âm
2004 Giáp Thân23 Thái Dương Thổ Tú
2003 Quý Mùi24 Vân Hớn La Hầu Có
2002 Nhâm Ngọ25 Kế Đô Thái Dương
2001 Tân Tỵ26 Thái Âm Thái Bạch
2000 Canh Thìn27 Mộc Đức Thủy Diệu
1999 Kỷ Mão28 La Hầu Kế Đô Có
1998 Mậu Dần29 Thổ Tú Vân Hớn
1997 Đinh Sửu30 Thủy Diệu Mộc Đức
1996 Bính Tý31 Thái Bạch Thái Âm
1995 Ất Hợi32 Thái Dương Thổ Tú Có
1994 Giáp Tuất33 Vân Hớn La Hầu
1993 Quý Dậu34 Kế Đô Thái Dương
1992 Nhâm Thân35 Thái Âm Thái Bạch
1991 Tân Mùi36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1990 Canh Ngọ37 La Hầu Kế Đô
1989 Kỷ Tỵ38 Thổ Tú Vân Hớn
1988 Mậu Thìn39 Thủy Diệu Mộc Đức
1987 Đinh Mão40 Thái Bạch Thái Âm Có
1986 Bính Dần41 Thái Dương Thổ Tú
1985 Ất Sửu42 Vân Hớn La Hầu
1984 Giáp Tý43 Kế Đô Thái Dương
1983 Quý Hợi44 Thái Âm Thái Bạch Có
1982 Nhâm Tuất45 Mộc Đức Thủy Diệu
1981 Tân Dậu46 La Hầu Kế Đô
1980 Canh Thân47 Thổ Tú Vân Hớn
1979 Kỷ Mùi48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1978 Mậu Ngọ49 Thái Bạch Thái Âm
1977 Đinh Tỵ50 Thái Dương Thổ Tú
1976 Bính Thìn51 Vân Hớn La Hầu
1975 Ất Mão52 Kế Đô Thái Dương Có
1974 Giáp Dần53 Thái Âm Thái Bạch
1973 Quý Sửu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1972 Nhâm Tý55 La Hầu Kế Đô
1971 Tân Hợi56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1970 Canh Tuất57 Thủy Diệu Mộc Đức
1969 Kỷ Dậu58 Thái Bạch Thái Âm
1968 Mậu Thân59 Thái Dương Thổ Tú
1967 Đinh Mùi60 Vân Hớn La Hầu Có
1966 Bính Ngọ61 Kế Đô Thái Dương
1965 Ất Tỵ62 Thái Âm Thái Bạch
1964 Giáp Thìn63 Mộc Đức Thủy Diệu
1963 Quý Mão64 La Hầu Kế Đô Có
1962 Nhâm Dần65 Thổ Tú Vân Hớn
1961 Tân Sửu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1960 Canh Tý67 Thái Bạch Thái Âm
1959 Kỷ Hợi68 Thái Dương Thổ Tú Có
1958 Mậu Tuất69 Vân Hớn La Hầu
1957 Đinh Dậu70 Kế Đô Thái Dương
1956 Bính Thân71 Thái Âm Thái Bạch
1955 Ất Mùi72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1954 Giáp Ngọ73 La Hầu Kế Đô
1953 Quý Tỵ74 Thổ Tú Vân Hớn
1952 Nhâm Thìn75 Thủy Diệu Mộc Đức
1951 Tân Mão76 Thái Bạch Thái Âm Có
1950 Canh Dần77 Thái Dương Thổ Tú
1949 Kỷ Sửu78 Vân Hớn La Hầu
1948 Mậu Tý79 Kế Đô Thái Dương
1947 Đinh Hợi80 Thái Âm Thái Bạch Có
1946 Bính Tuất81 Mộc Đức Thủy Diệu