Sao hạn năm 1976 Bính Thìn

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1975Sao hạn năm 1977

Bảng sao chiếu mệnh năm 1976

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1975 Ất Mão2 Thổ Tú Vân Hớn
1974 Giáp Dần3 Thủy Diệu Mộc Đức
1973 Quý Sửu4 Thái Bạch Thái Âm
1972 Nhâm Tý5 Thái Dương Thổ Tú Có
1971 Tân Hợi6 Vân Hớn La Hầu
1970 Canh Tuất7 Kế Đô Thái Dương
1969 Kỷ Dậu8 Thái Âm Thái Bạch
1968 Mậu Thân9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1967 Đinh Mùi10 La Hầu Kế Đô
1966 Bính Ngọ11 Thổ Tú Vân Hớn
1965 Ất Tỵ12 Thủy Diệu Mộc Đức
1964 Giáp Thìn13 Thái Bạch Thái Âm Có
1963 Quý Mão14 Thái Dương Thổ Tú
1962 Nhâm Dần15 Vân Hớn La Hầu
1961 Tân Sửu16 Kế Đô Thái Dương
1960 Canh Tý17 Thái Âm Thái Bạch Có
1959 Kỷ Hợi18 Mộc Đức Thủy Diệu
1958 Mậu Tuất19 La Hầu Kế Đô
1957 Đinh Dậu20 Thổ Tú Vân Hớn
1956 Bính Thân21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1955 Ất Mùi22 Thái Bạch Thái Âm
1954 Giáp Ngọ23 Thái Dương Thổ Tú
1953 Quý Tỵ24 Vân Hớn La Hầu
1952 Nhâm Thìn25 Kế Đô Thái Dương Có
1951 Tân Mão26 Thái Âm Thái Bạch
1950 Canh Dần27 Mộc Đức Thủy Diệu
1949 Kỷ Sửu28 La Hầu Kế Đô
1948 Mậu Tý29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1947 Đinh Hợi30 Thủy Diệu Mộc Đức
1946 Bính Tuất31 Thái Bạch Thái Âm
1945 Ất Dậu32 Thái Dương Thổ Tú
1944 Giáp Thân33 Vân Hớn La Hầu Có
1943 Quý Mùi34 Kế Đô Thái Dương
1942 Nhâm Ngọ35 Thái Âm Thái Bạch
1941 Tân Tỵ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1940 Canh Thìn37 La Hầu Kế Đô Có