Sao hạn năm 1985 Ất Sửu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1984Sao hạn năm 1986

Bảng sao chiếu mệnh năm 1985

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1984 Giáp Tý2 Thổ Tú Vân Hớn
1983 Quý Hợi3 Thủy Diệu Mộc Đức
1982 Nhâm Tuất4 Thái Bạch Thái Âm
1981 Tân Dậu5 Thái Dương Thổ Tú Có
1980 Canh Thân6 Vân Hớn La Hầu
1979 Kỷ Mùi7 Kế Đô Thái Dương
1978 Mậu Ngọ8 Thái Âm Thái Bạch
1977 Đinh Tỵ9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1976 Bính Thìn10 La Hầu Kế Đô
1975 Ất Mão11 Thổ Tú Vân Hớn
1974 Giáp Dần12 Thủy Diệu Mộc Đức
1973 Quý Sửu13 Thái Bạch Thái Âm Có
1972 Nhâm Tý14 Thái Dương Thổ Tú
1971 Tân Hợi15 Vân Hớn La Hầu
1970 Canh Tuất16 Kế Đô Thái Dương
1969 Kỷ Dậu17 Thái Âm Thái Bạch Có
1968 Mậu Thân18 Mộc Đức Thủy Diệu
1967 Đinh Mùi19 La Hầu Kế Đô
1966 Bính Ngọ20 Thổ Tú Vân Hớn
1965 Ất Tỵ21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1964 Giáp Thìn22 Thái Bạch Thái Âm
1963 Quý Mão23 Thái Dương Thổ Tú
1962 Nhâm Dần24 Vân Hớn La Hầu
1961 Tân Sửu25 Kế Đô Thái Dương Có
1960 Canh Tý26 Thái Âm Thái Bạch
1959 Kỷ Hợi27 Mộc Đức Thủy Diệu
1958 Mậu Tuất28 La Hầu Kế Đô
1957 Đinh Dậu29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1956 Bính Thân30 Thủy Diệu Mộc Đức
1955 Ất Mùi31 Thái Bạch Thái Âm
1954 Giáp Ngọ32 Thái Dương Thổ Tú
1953 Quý Tỵ33 Vân Hớn La Hầu Có
1952 Nhâm Thìn34 Kế Đô Thái Dương
1951 Tân Mão35 Thái Âm Thái Bạch
1950 Canh Dần36 Mộc Đức Thủy Diệu
1949 Kỷ Sửu37 La Hầu Kế Đô Có
1948 Mậu Tý38 Thổ Tú Vân Hớn
1947 Đinh Hợi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1946 Bính Tuất40 Thái Bạch Thái Âm
1945 Ất Dậu41 Thái Dương Thổ Tú Có
1944 Giáp Thân42 Vân Hớn La Hầu
1943 Quý Mùi43 Kế Đô Thái Dương
1942 Nhâm Ngọ44 Thái Âm Thái Bạch
1941 Tân Tỵ45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1940 Canh Thìn46 La Hầu Kế Đô