Sao hạn năm 1989 Kỷ Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1988Sao hạn năm 1990

Bảng sao chiếu mệnh năm 1989

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1988 Mậu Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
1987 Đinh Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1986 Bính Dần4 Thái Bạch Thái Âm
1985 Ất Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
1984 Giáp Tý6 Vân Hớn La Hầu
1983 Quý Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
1982 Nhâm Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
1981 Tân Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
1980 Canh Thân10 La Hầu Kế Đô
1979 Kỷ Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
1978 Mậu Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
1977 Đinh Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
1976 Bính Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
1975 Ất Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
1974 Giáp Dần16 Kế Đô Thái Dương
1973 Quý Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
1972 Nhâm Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
1971 Tân Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
1970 Canh Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
1969 Kỷ Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
1968 Mậu Thân22 Thái Bạch Thái Âm
1967 Đinh Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
1966 Bính Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
1965 Ất Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
1964 Giáp Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
1963 Quý Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1962 Nhâm Dần28 La Hầu Kế Đô
1961 Tân Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
1960 Canh Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
1959 Kỷ Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
1958 Mậu Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
1957 Đinh Dậu33 Vân Hớn La Hầu
1956 Bính Thân34 Kế Đô Thái Dương
1955 Ất Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
1954 Giáp Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1953 Quý Tỵ37 La Hầu Kế Đô
1952 Nhâm Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
1951 Tân Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1950 Canh Dần40 Thái Bạch Thái Âm
1949 Kỷ Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
1948 Mậu Tý42 Vân Hớn La Hầu
1947 Đinh Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
1946 Bính Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
1945 Ất Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1944 Giáp Thân46 La Hầu Kế Đô
1943 Quý Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1942 Nhâm Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1941 Tân Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
1940 Canh Thìn50 Thái Dương Thổ Tú