Sao hạn năm 1996 Bính Tý

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1995Sao hạn năm 1997

Bảng sao chiếu mệnh năm 1996

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1995 Ất Hợi2 Thổ Tú Vân Hớn
1994 Giáp Tuất3 Thủy Diệu Mộc Đức
1993 Quý Dậu4 Thái Bạch Thái Âm Có
1992 Nhâm Thân5 Thái Dương Thổ Tú
1991 Tân Mùi6 Vân Hớn La Hầu
1990 Canh Ngọ7 Kế Đô Thái Dương
1989 Kỷ Tỵ8 Thái Âm Thái Bạch Có
1988 Mậu Thìn9 Mộc Đức Thủy Diệu
1987 Đinh Mão10 La Hầu Kế Đô
1986 Bính Dần11 Thổ Tú Vân Hớn
1985 Ất Sửu12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1984 Giáp Tý13 Thái Bạch Thái Âm
1983 Quý Hợi14 Thái Dương Thổ Tú
1982 Nhâm Tuất15 Vân Hớn La Hầu
1981 Tân Dậu16 Kế Đô Thái Dương Có
1980 Canh Thân17 Thái Âm Thái Bạch
1979 Kỷ Mùi18 Mộc Đức Thủy Diệu
1978 Mậu Ngọ19 La Hầu Kế Đô
1977 Đinh Tỵ20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1976 Bính Thìn21 Thủy Diệu Mộc Đức
1975 Ất Mão22 Thái Bạch Thái Âm
1974 Giáp Dần23 Thái Dương Thổ Tú
1973 Quý Sửu24 Vân Hớn La Hầu Có
1972 Nhâm Tý25 Kế Đô Thái Dương
1971 Tân Hợi26 Thái Âm Thái Bạch
1970 Canh Tuất27 Mộc Đức Thủy Diệu
1969 Kỷ Dậu28 La Hầu Kế Đô Có
1968 Mậu Thân29 Thổ Tú Vân Hớn
1967 Đinh Mùi30 Thủy Diệu Mộc Đức
1966 Bính Ngọ31 Thái Bạch Thái Âm
1965 Ất Tỵ32 Thái Dương Thổ Tú Có
1964 Giáp Thìn33 Vân Hớn La Hầu
1963 Quý Mão34 Kế Đô Thái Dương
1962 Nhâm Dần35 Thái Âm Thái Bạch
1961 Tân Sửu36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1960 Canh Tý37 La Hầu Kế Đô
1959 Kỷ Hợi38 Thổ Tú Vân Hớn
1958 Mậu Tuất39 Thủy Diệu Mộc Đức
1957 Đinh Dậu40 Thái Bạch Thái Âm Có
1956 Bính Thân41 Thái Dương Thổ Tú
1955 Ất Mùi42 Vân Hớn La Hầu
1954 Giáp Ngọ43 Kế Đô Thái Dương
1953 Quý Tỵ44 Thái Âm Thái Bạch Có
1952 Nhâm Thìn45 Mộc Đức Thủy Diệu
1951 Tân Mão46 La Hầu Kế Đô
1950 Canh Dần47 Thổ Tú Vân Hớn
1949 Kỷ Sửu48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1948 Mậu Tý49 Thái Bạch Thái Âm
1947 Đinh Hợi50 Thái Dương Thổ Tú
1946 Bính Tuất51 Vân Hớn La Hầu
1945 Ất Dậu52 Kế Đô Thái Dương Có
1944 Giáp Thân53 Thái Âm Thái Bạch
1943 Quý Mùi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1942 Nhâm Ngọ55 La Hầu Kế Đô
1941 Tân Tỵ56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1940 Canh Thìn57 Thủy Diệu Mộc Đức