Sao hạn năm 2077 Đinh Dậu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2076Sao hạn năm 2078

Bảng sao chiếu mệnh năm 2077

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2076 Bính Thân2 Thổ Tú Vân Hớn
2075 Ất Mùi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2074 Giáp Ngọ4 Thái Bạch Thái Âm Có
2073 Quý Tỵ5 Thái Dương Thổ Tú
2072 Nhâm Thìn6 Vân Hớn La Hầu
2071 Tân Mão7 Kế Đô Thái Dương
2070 Canh Dần8 Thái Âm Thái Bạch Có
2069 Kỷ Sửu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2068 Mậu Tý10 La Hầu Kế Đô
2067 Đinh Hợi11 Thổ Tú Vân Hớn
2066 Bính Tuất12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2065 Ất Dậu13 Thái Bạch Thái Âm
2064 Giáp Thân14 Thái Dương Thổ Tú
2063 Quý Mùi15 Vân Hớn La Hầu
2062 Nhâm Ngọ16 Kế Đô Thái Dương Có
2061 Tân Tỵ17 Thái Âm Thái Bạch
2060 Canh Thìn18 Mộc Đức Thủy Diệu
2059 Kỷ Mão19 La Hầu Kế Đô
2058 Mậu Dần20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2057 Đinh Sửu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2056 Bính Tý22 Thái Bạch Thái Âm
2055 Ất Hợi23 Thái Dương Thổ Tú
2054 Giáp Tuất24 Vân Hớn La Hầu Có
2053 Quý Dậu25 Kế Đô Thái Dương
2052 Nhâm Thân26 Thái Âm Thái Bạch
2051 Tân Mùi27 Mộc Đức Thủy Diệu
2050 Canh Ngọ28 La Hầu Kế Đô Có
2049 Kỷ Tỵ29 Thổ Tú Vân Hớn
2048 Mậu Thìn30 Thủy Diệu Mộc Đức
2047 Đinh Mão31 Thái Bạch Thái Âm
2046 Bính Dần32 Thái Dương Thổ Tú Có
2045 Ất Sửu33 Vân Hớn La Hầu
2044 Giáp Tý34 Kế Đô Thái Dương
2043 Quý Hợi35 Thái Âm Thái Bạch
2042 Nhâm Tuất36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2041 Tân Dậu37 La Hầu Kế Đô
2040 Canh Thân38 Thổ Tú Vân Hớn
2039 Kỷ Mùi39 Thủy Diệu Mộc Đức
2038 Mậu Ngọ40 Thái Bạch Thái Âm Có
2037 Đinh Tỵ41 Thái Dương Thổ Tú
2036 Bính Thìn42 Vân Hớn La Hầu
2035 Ất Mão43 Kế Đô Thái Dương
2034 Giáp Dần44 Thái Âm Thái Bạch Có
2033 Quý Sửu45 Mộc Đức Thủy Diệu
2032 Nhâm Tý46 La Hầu Kế Đô
2031 Tân Hợi47 Thổ Tú Vân Hớn
2030 Canh Tuất48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2029 Kỷ Dậu49 Thái Bạch Thái Âm
2028 Mậu Thân50 Thái Dương Thổ Tú
2027 Đinh Mùi51 Vân Hớn La Hầu
2026 Bính Ngọ52 Kế Đô Thái Dương Có
2025 Ất Tỵ53 Thái Âm Thái Bạch
2024 Giáp Thìn54 Mộc Đức Thủy Diệu
2023 Quý Mão55 La Hầu Kế Đô
2022 Nhâm Dần56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2021 Tân Sửu57 Thủy Diệu Mộc Đức
2020 Canh Tý58 Thái Bạch Thái Âm
2019 Kỷ Hợi59 Thái Dương Thổ Tú
2018 Mậu Tuất60 Vân Hớn La Hầu Có
2017 Đinh Dậu61 Kế Đô Thái Dương
2016 Bính Thân62 Thái Âm Thái Bạch
2015 Ất Mùi63 Mộc Đức Thủy Diệu
2014 Giáp Ngọ64 La Hầu Kế Đô Có
2013 Quý Tỵ65 Thổ Tú Vân Hớn
2012 Nhâm Thìn66 Thủy Diệu Mộc Đức
2011 Tân Mão67 Thái Bạch Thái Âm
2010 Canh Dần68 Thái Dương Thổ Tú Có
2009 Kỷ Sửu69 Vân Hớn La Hầu
2008 Mậu Tý70 Kế Đô Thái Dương
2007 Đinh Hợi71 Thái Âm Thái Bạch
2006 Bính Tuất72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2005 Ất Dậu73 La Hầu Kế Đô
2004 Giáp Thân74 Thổ Tú Vân Hớn
2003 Quý Mùi75 Thủy Diệu Mộc Đức
2002 Nhâm Ngọ76 Thái Bạch Thái Âm Có
2001 Tân Tỵ77 Thái Dương Thổ Tú
2000 Canh Thìn78 Vân Hớn La Hầu
1999 Kỷ Mão79 Kế Đô Thái Dương
1998 Mậu Dần80 Thái Âm Thái Bạch Có
1997 Đinh Sửu81 Mộc Đức Thủy Diệu