Sao hạn năm 2084 Giáp Thìn

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2083Sao hạn năm 2085

Bảng sao chiếu mệnh năm 2084

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2083 Quý Mão2 Thổ Tú Vân Hớn
2082 Nhâm Dần3 Thủy Diệu Mộc Đức
2081 Tân Sửu4 Thái Bạch Thái Âm
2080 Canh Tý5 Thái Dương Thổ Tú Có
2079 Kỷ Hợi6 Vân Hớn La Hầu
2078 Mậu Tuất7 Kế Đô Thái Dương
2077 Đinh Dậu8 Thái Âm Thái Bạch
2076 Bính Thân9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2075 Ất Mùi10 La Hầu Kế Đô
2074 Giáp Ngọ11 Thổ Tú Vân Hớn
2073 Quý Tỵ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2072 Nhâm Thìn13 Thái Bạch Thái Âm Có
2071 Tân Mão14 Thái Dương Thổ Tú
2070 Canh Dần15 Vân Hớn La Hầu
2069 Kỷ Sửu16 Kế Đô Thái Dương
2068 Mậu Tý17 Thái Âm Thái Bạch Có
2067 Đinh Hợi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2066 Bính Tuất19 La Hầu Kế Đô
2065 Ất Dậu20 Thổ Tú Vân Hớn
2064 Giáp Thân21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2063 Quý Mùi22 Thái Bạch Thái Âm
2062 Nhâm Ngọ23 Thái Dương Thổ Tú
2061 Tân Tỵ24 Vân Hớn La Hầu
2060 Canh Thìn25 Kế Đô Thái Dương Có
2059 Kỷ Mão26 Thái Âm Thái Bạch
2058 Mậu Dần27 Mộc Đức Thủy Diệu
2057 Đinh Sửu28 La Hầu Kế Đô
2056 Bính Tý29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2055 Ất Hợi30 Thủy Diệu Mộc Đức
2054 Giáp Tuất31 Thái Bạch Thái Âm
2053 Quý Dậu32 Thái Dương Thổ Tú
2052 Nhâm Thân33 Vân Hớn La Hầu Có
2051 Tân Mùi34 Kế Đô Thái Dương
2050 Canh Ngọ35 Thái Âm Thái Bạch
2049 Kỷ Tỵ36 Mộc Đức Thủy Diệu
2048 Mậu Thìn37 La Hầu Kế Đô Có
2047 Đinh Mão38 Thổ Tú Vân Hớn
2046 Bính Dần39 Thủy Diệu Mộc Đức
2045 Ất Sửu40 Thái Bạch Thái Âm
2044 Giáp Tý41 Thái Dương Thổ Tú Có
2043 Quý Hợi42 Vân Hớn La Hầu
2042 Nhâm Tuất43 Kế Đô Thái Dương
2041 Tân Dậu44 Thái Âm Thái Bạch
2040 Canh Thân45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2039 Kỷ Mùi46 La Hầu Kế Đô
2038 Mậu Ngọ47 Thổ Tú Vân Hớn
2037 Đinh Tỵ48 Thủy Diệu Mộc Đức
2036 Bính Thìn49 Thái Bạch Thái Âm Có
2035 Ất Mão50 Thái Dương Thổ Tú
2034 Giáp Dần51 Vân Hớn La Hầu
2033 Quý Sửu52 Kế Đô Thái Dương
2032 Nhâm Tý53 Thái Âm Thái Bạch Có
2031 Tân Hợi54 Mộc Đức Thủy Diệu
2030 Canh Tuất55 La Hầu Kế Đô
2029 Kỷ Dậu56 Thổ Tú Vân Hớn
2028 Mậu Thân57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2027 Đinh Mùi58 Thái Bạch Thái Âm
2026 Bính Ngọ59 Thái Dương Thổ Tú
2025 Ất Tỵ60 Vân Hớn La Hầu
2024 Giáp Thìn61 Kế Đô Thái Dương Có
2023 Quý Mão62 Thái Âm Thái Bạch
2022 Nhâm Dần63 Mộc Đức Thủy Diệu
2021 Tân Sửu64 La Hầu Kế Đô
2020 Canh Tý65 Thổ Tú Vân Hớn Có
2019 Kỷ Hợi66 Thủy Diệu Mộc Đức
2018 Mậu Tuất67 Thái Bạch Thái Âm
2017 Đinh Dậu68 Thái Dương Thổ Tú
2016 Bính Thân69 Vân Hớn La Hầu Có
2015 Ất Mùi70 Kế Đô Thái Dương
2014 Giáp Ngọ71 Thái Âm Thái Bạch
2013 Quý Tỵ72 Mộc Đức Thủy Diệu
2012 Nhâm Thìn73 La Hầu Kế Đô Có
2011 Tân Mão74 Thổ Tú Vân Hớn
2010 Canh Dần75 Thủy Diệu Mộc Đức
2009 Kỷ Sửu76 Thái Bạch Thái Âm
2008 Mậu Tý77 Thái Dương Thổ Tú Có
2007 Đinh Hợi78 Vân Hớn La Hầu
2006 Bính Tuất79 Kế Đô Thái Dương
2005 Ất Dậu80 Thái Âm Thái Bạch
2004 Giáp Thân81 Mộc Đức Thủy Diệu Có