Sao hạn năm 2090 Canh Tuất

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2089Sao hạn năm 2091

Bảng sao chiếu mệnh năm 2090

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2089 Kỷ Dậu2 Thổ Tú Vân Hớn
2088 Mậu Thân3 Thủy Diệu Mộc Đức
2087 Đinh Mùi4 Thái Bạch Thái Âm
2086 Bính Ngọ5 Thái Dương Thổ Tú Có
2085 Ất Tỵ6 Vân Hớn La Hầu
2084 Giáp Thìn7 Kế Đô Thái Dương
2083 Quý Mão8 Thái Âm Thái Bạch
2082 Nhâm Dần9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2081 Tân Sửu10 La Hầu Kế Đô
2080 Canh Tý11 Thổ Tú Vân Hớn
2079 Kỷ Hợi12 Thủy Diệu Mộc Đức
2078 Mậu Tuất13 Thái Bạch Thái Âm Có
2077 Đinh Dậu14 Thái Dương Thổ Tú
2076 Bính Thân15 Vân Hớn La Hầu
2075 Ất Mùi16 Kế Đô Thái Dương
2074 Giáp Ngọ17 Thái Âm Thái Bạch Có
2073 Quý Tỵ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2072 Nhâm Thìn19 La Hầu Kế Đô
2071 Tân Mão20 Thổ Tú Vân Hớn
2070 Canh Dần21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2069 Kỷ Sửu22 Thái Bạch Thái Âm
2068 Mậu Tý23 Thái Dương Thổ Tú
2067 Đinh Hợi24 Vân Hớn La Hầu
2066 Bính Tuất25 Kế Đô Thái Dương Có
2065 Ất Dậu26 Thái Âm Thái Bạch
2064 Giáp Thân27 Mộc Đức Thủy Diệu
2063 Quý Mùi28 La Hầu Kế Đô
2062 Nhâm Ngọ29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2061 Tân Tỵ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2060 Canh Thìn31 Thái Bạch Thái Âm
2059 Kỷ Mão32 Thái Dương Thổ Tú
2058 Mậu Dần33 Vân Hớn La Hầu Có
2057 Đinh Sửu34 Kế Đô Thái Dương
2056 Bính Tý35 Thái Âm Thái Bạch
2055 Ất Hợi36 Mộc Đức Thủy Diệu
2054 Giáp Tuất37 La Hầu Kế Đô Có
2053 Quý Dậu38 Thổ Tú Vân Hớn
2052 Nhâm Thân39 Thủy Diệu Mộc Đức
2051 Tân Mùi40 Thái Bạch Thái Âm
2050 Canh Ngọ41 Thái Dương Thổ Tú Có
2049 Kỷ Tỵ42 Vân Hớn La Hầu
2048 Mậu Thìn43 Kế Đô Thái Dương
2047 Đinh Mão44 Thái Âm Thái Bạch
2046 Bính Dần45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2045 Ất Sửu46 La Hầu Kế Đô
2044 Giáp Tý47 Thổ Tú Vân Hớn
2043 Quý Hợi48 Thủy Diệu Mộc Đức
2042 Nhâm Tuất49 Thái Bạch Thái Âm Có
2041 Tân Dậu50 Thái Dương Thổ Tú
2040 Canh Thân51 Vân Hớn La Hầu
2039 Kỷ Mùi52 Kế Đô Thái Dương
2038 Mậu Ngọ53 Thái Âm Thái Bạch Có
2037 Đinh Tỵ54 Mộc Đức Thủy Diệu
2036 Bính Thìn55 La Hầu Kế Đô
2035 Ất Mão56 Thổ Tú Vân Hớn
2034 Giáp Dần57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2033 Quý Sửu58 Thái Bạch Thái Âm
2032 Nhâm Tý59 Thái Dương Thổ Tú
2031 Tân Hợi60 Vân Hớn La Hầu
2030 Canh Tuất61 Kế Đô Thái Dương Có
2029 Kỷ Dậu62 Thái Âm Thái Bạch
2028 Mậu Thân63 Mộc Đức Thủy Diệu
2027 Đinh Mùi64 La Hầu Kế Đô
2026 Bính Ngọ65 Thổ Tú Vân Hớn Có
2025 Ất Tỵ66 Thủy Diệu Mộc Đức
2024 Giáp Thìn67 Thái Bạch Thái Âm
2023 Quý Mão68 Thái Dương Thổ Tú
2022 Nhâm Dần69 Vân Hớn La Hầu Có
2021 Tân Sửu70 Kế Đô Thái Dương
2020 Canh Tý71 Thái Âm Thái Bạch
2019 Kỷ Hợi72 Mộc Đức Thủy Diệu
2018 Mậu Tuất73 La Hầu Kế Đô Có
2017 Đinh Dậu74 Thổ Tú Vân Hớn
2016 Bính Thân75 Thủy Diệu Mộc Đức
2015 Ất Mùi76 Thái Bạch Thái Âm
2014 Giáp Ngọ77 Thái Dương Thổ Tú Có
2013 Quý Tỵ78 Vân Hớn La Hầu
2012 Nhâm Thìn79 Kế Đô Thái Dương
2011 Tân Mão80 Thái Âm Thái Bạch
2010 Canh Dần81 Mộc Đức Thủy Diệu Có