Sao hạn năm 2092 Nhâm Tý

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2091Sao hạn năm 2093

Bảng sao chiếu mệnh năm 2092

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2091 Tân Hợi2 Thổ Tú Vân Hớn
2090 Canh Tuất3 Thủy Diệu Mộc Đức
2089 Kỷ Dậu4 Thái Bạch Thái Âm Có
2088 Mậu Thân5 Thái Dương Thổ Tú
2087 Đinh Mùi6 Vân Hớn La Hầu
2086 Bính Ngọ7 Kế Đô Thái Dương
2085 Ất Tỵ8 Thái Âm Thái Bạch Có
2084 Giáp Thìn9 Mộc Đức Thủy Diệu
2083 Quý Mão10 La Hầu Kế Đô
2082 Nhâm Dần11 Thổ Tú Vân Hớn
2081 Tân Sửu12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2080 Canh Tý13 Thái Bạch Thái Âm
2079 Kỷ Hợi14 Thái Dương Thổ Tú
2078 Mậu Tuất15 Vân Hớn La Hầu
2077 Đinh Dậu16 Kế Đô Thái Dương Có
2076 Bính Thân17 Thái Âm Thái Bạch
2075 Ất Mùi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2074 Giáp Ngọ19 La Hầu Kế Đô
2073 Quý Tỵ20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2072 Nhâm Thìn21 Thủy Diệu Mộc Đức
2071 Tân Mão22 Thái Bạch Thái Âm
2070 Canh Dần23 Thái Dương Thổ Tú
2069 Kỷ Sửu24 Vân Hớn La Hầu Có
2068 Mậu Tý25 Kế Đô Thái Dương
2067 Đinh Hợi26 Thái Âm Thái Bạch
2066 Bính Tuất27 Mộc Đức Thủy Diệu
2065 Ất Dậu28 La Hầu Kế Đô Có
2064 Giáp Thân29 Thổ Tú Vân Hớn
2063 Quý Mùi30 Thủy Diệu Mộc Đức
2062 Nhâm Ngọ31 Thái Bạch Thái Âm
2061 Tân Tỵ32 Thái Dương Thổ Tú Có
2060 Canh Thìn33 Vân Hớn La Hầu
2059 Kỷ Mão34 Kế Đô Thái Dương
2058 Mậu Dần35 Thái Âm Thái Bạch
2057 Đinh Sửu36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2056 Bính Tý37 La Hầu Kế Đô
2055 Ất Hợi38 Thổ Tú Vân Hớn
2054 Giáp Tuất39 Thủy Diệu Mộc Đức
2053 Quý Dậu40 Thái Bạch Thái Âm Có
2052 Nhâm Thân41 Thái Dương Thổ Tú
2051 Tân Mùi42 Vân Hớn La Hầu
2050 Canh Ngọ43 Kế Đô Thái Dương
2049 Kỷ Tỵ44 Thái Âm Thái Bạch Có
2048 Mậu Thìn45 Mộc Đức Thủy Diệu
2047 Đinh Mão46 La Hầu Kế Đô
2046 Bính Dần47 Thổ Tú Vân Hớn
2045 Ất Sửu48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2044 Giáp Tý49 Thái Bạch Thái Âm
2043 Quý Hợi50 Thái Dương Thổ Tú
2042 Nhâm Tuất51 Vân Hớn La Hầu
2041 Tân Dậu52 Kế Đô Thái Dương Có
2040 Canh Thân53 Thái Âm Thái Bạch
2039 Kỷ Mùi54 Mộc Đức Thủy Diệu
2038 Mậu Ngọ55 La Hầu Kế Đô
2037 Đinh Tỵ56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2036 Bính Thìn57 Thủy Diệu Mộc Đức
2035 Ất Mão58 Thái Bạch Thái Âm
2034 Giáp Dần59 Thái Dương Thổ Tú
2033 Quý Sửu60 Vân Hớn La Hầu Có
2032 Nhâm Tý61 Kế Đô Thái Dương
2031 Tân Hợi62 Thái Âm Thái Bạch
2030 Canh Tuất63 Mộc Đức Thủy Diệu
2029 Kỷ Dậu64 La Hầu Kế Đô Có
2028 Mậu Thân65 Thổ Tú Vân Hớn
2027 Đinh Mùi66 Thủy Diệu Mộc Đức
2026 Bính Ngọ67 Thái Bạch Thái Âm
2025 Ất Tỵ68 Thái Dương Thổ Tú Có
2024 Giáp Thìn69 Vân Hớn La Hầu
2023 Quý Mão70 Kế Đô Thái Dương
2022 Nhâm Dần71 Thái Âm Thái Bạch
2021 Tân Sửu72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2020 Canh Tý73 La Hầu Kế Đô
2019 Kỷ Hợi74 Thổ Tú Vân Hớn
2018 Mậu Tuất75 Thủy Diệu Mộc Đức
2017 Đinh Dậu76 Thái Bạch Thái Âm Có
2016 Bính Thân77 Thái Dương Thổ Tú
2015 Ất Mùi78 Vân Hớn La Hầu
2014 Giáp Ngọ79 Kế Đô Thái Dương
2013 Quý Tỵ80 Thái Âm Thái Bạch Có
2012 Nhâm Thìn81 Mộc Đức Thủy Diệu