Sao hạn năm 2095 Ất Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2094Sao hạn năm 2096

Bảng sao chiếu mệnh năm 2095

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2094 Giáp Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
2093 Quý Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
2092 Nhâm Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
2091 Tân Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
2090 Canh Tuất6 Vân Hớn La Hầu
2089 Kỷ Dậu7 Kế Đô Thái Dương
2088 Mậu Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
2087 Đinh Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
2086 Bính Ngọ10 La Hầu Kế Đô
2085 Ất Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
2084 Giáp Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2083 Quý Mão13 Thái Bạch Thái Âm
2082 Nhâm Dần14 Thái Dương Thổ Tú
2081 Tân Sửu15 Vân Hớn La Hầu
2080 Canh Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
2079 Kỷ Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
2078 Mậu Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
2077 Đinh Dậu19 La Hầu Kế Đô
2076 Bính Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2075 Ất Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
2074 Giáp Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
2073 Quý Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
2072 Nhâm Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
2071 Tân Mão25 Kế Đô Thái Dương
2070 Canh Dần26 Thái Âm Thái Bạch
2069 Kỷ Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
2068 Mậu Tý28 La Hầu Kế Đô Có
2067 Đinh Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
2066 Bính Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
2065 Ất Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
2064 Giáp Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
2063 Quý Mùi33 Vân Hớn La Hầu
2062 Nhâm Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
2061 Tân Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
2060 Canh Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2059 Kỷ Mão37 La Hầu Kế Đô
2058 Mậu Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
2057 Đinh Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
2056 Bính Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
2055 Ất Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
2054 Giáp Tuất42 Vân Hớn La Hầu
2053 Quý Dậu43 Kế Đô Thái Dương
2052 Nhâm Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
2051 Tân Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
2050 Canh Ngọ46 La Hầu Kế Đô
2049 Kỷ Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
2048 Mậu Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2047 Đinh Mão49 Thái Bạch Thái Âm
2046 Bính Dần50 Thái Dương Thổ Tú
2045 Ất Sửu51 Vân Hớn La Hầu
2044 Giáp Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
2043 Quý Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
2042 Nhâm Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
2041 Tân Dậu55 La Hầu Kế Đô
2040 Canh Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2039 Kỷ Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
2038 Mậu Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
2037 Đinh Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
2036 Bính Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có
2035 Ất Mão61 Kế Đô Thái Dương
2034 Giáp Dần62 Thái Âm Thái Bạch
2033 Quý Sửu63 Mộc Đức Thủy Diệu
2032 Nhâm Tý64 La Hầu Kế Đô Có
2031 Tân Hợi65 Thổ Tú Vân Hớn
2030 Canh Tuất66 Thủy Diệu Mộc Đức
2029 Kỷ Dậu67 Thái Bạch Thái Âm
2028 Mậu Thân68 Thái Dương Thổ Tú Có
2027 Đinh Mùi69 Vân Hớn La Hầu
2026 Bính Ngọ70 Kế Đô Thái Dương
2025 Ất Tỵ71 Thái Âm Thái Bạch
2024 Giáp Thìn72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2023 Quý Mão73 La Hầu Kế Đô
2022 Nhâm Dần74 Thổ Tú Vân Hớn
2021 Tân Sửu75 Thủy Diệu Mộc Đức
2020 Canh Tý76 Thái Bạch Thái Âm Có
2019 Kỷ Hợi77 Thái Dương Thổ Tú
2018 Mậu Tuất78 Vân Hớn La Hầu
2017 Đinh Dậu79 Kế Đô Thái Dương
2016 Bính Thân80 Thái Âm Thái Bạch Có
2015 Ất Mùi81 Mộc Đức Thủy Diệu