Sao hạn năm 2097 Đinh Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2096Sao hạn năm 2098

Bảng sao chiếu mệnh năm 2097

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2096 Bính Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
2095 Ất Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2094 Giáp Dần4 Thái Bạch Thái Âm
2093 Quý Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
2092 Nhâm Tý6 Vân Hớn La Hầu
2091 Tân Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
2090 Canh Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
2089 Kỷ Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2088 Mậu Thân10 La Hầu Kế Đô
2087 Đinh Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2086 Bính Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2085 Ất Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
2084 Giáp Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
2083 Quý Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
2082 Nhâm Dần16 Kế Đô Thái Dương
2081 Tân Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
2080 Canh Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
2079 Kỷ Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
2078 Mậu Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
2077 Đinh Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2076 Bính Thân22 Thái Bạch Thái Âm
2075 Ất Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
2074 Giáp Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
2073 Quý Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
2072 Nhâm Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
2071 Tân Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2070 Canh Dần28 La Hầu Kế Đô
2069 Kỷ Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
2068 Mậu Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
2067 Đinh Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
2066 Bính Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
2065 Ất Dậu33 Vân Hớn La Hầu
2064 Giáp Thân34 Kế Đô Thái Dương
2063 Quý Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
2062 Nhâm Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
2061 Tân Tỵ37 La Hầu Kế Đô
2060 Canh Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
2059 Kỷ Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2058 Mậu Dần40 Thái Bạch Thái Âm
2057 Đinh Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
2056 Bính Tý42 Vân Hớn La Hầu
2055 Ất Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
2054 Giáp Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
2053 Quý Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
2052 Nhâm Thân46 La Hầu Kế Đô
2051 Tân Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2050 Canh Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
2049 Kỷ Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
2048 Mậu Thìn50 Thái Dương Thổ Tú
2047 Đinh Mão51 Vân Hớn La Hầu Có
2046 Bính Dần52 Kế Đô Thái Dương
2045 Ất Sửu53 Thái Âm Thái Bạch
2044 Giáp Tý54 Mộc Đức Thủy Diệu
2043 Quý Hợi55 La Hầu Kế Đô Có
2042 Nhâm Tuất56 Thổ Tú Vân Hớn
2041 Tân Dậu57 Thủy Diệu Mộc Đức
2040 Canh Thân58 Thái Bạch Thái Âm
2039 Kỷ Mùi59 Thái Dương Thổ Tú Có
2038 Mậu Ngọ60 Vân Hớn La Hầu
2037 Đinh Tỵ61 Kế Đô Thái Dương
2036 Bính Thìn62 Thái Âm Thái Bạch
2035 Ất Mão63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2034 Giáp Dần64 La Hầu Kế Đô
2033 Quý Sửu65 Thổ Tú Vân Hớn
2032 Nhâm Tý66 Thủy Diệu Mộc Đức
2031 Tân Hợi67 Thái Bạch Thái Âm Có
2030 Canh Tuất68 Thái Dương Thổ Tú
2029 Kỷ Dậu69 Vân Hớn La Hầu
2028 Mậu Thân70 Kế Đô Thái Dương
2027 Đinh Mùi71 Thái Âm Thái Bạch Có
2026 Bính Ngọ72 Mộc Đức Thủy Diệu
2025 Ất Tỵ73 La Hầu Kế Đô
2024 Giáp Thìn74 Thổ Tú Vân Hớn
2023 Quý Mão75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2022 Nhâm Dần76 Thái Bạch Thái Âm
2021 Tân Sửu77 Thái Dương Thổ Tú
2020 Canh Tý78 Vân Hớn La Hầu
2019 Kỷ Hợi79 Kế Đô Thái Dương Có
2018 Mậu Tuất80 Thái Âm Thái Bạch
2017 Đinh Dậu81 Mộc Đức Thủy Diệu