Sao hạn năm 2100 Canh Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2099Sao hạn năm 2101

Bảng sao chiếu mệnh năm 2100

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2099 Kỷ Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2098 Mậu Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2097 Đinh Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2096 Bính Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
2095 Ất Mão6 Vân Hớn La Hầu
2094 Giáp Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
2093 Quý Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
2092 Nhâm Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
2091 Tân Hợi10 La Hầu Kế Đô
2090 Canh Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2089 Kỷ Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
2088 Mậu Thân13 Thái Bạch Thái Âm
2087 Đinh Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
2086 Bính Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
2085 Ất Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
2084 Giáp Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
2083 Quý Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
2082 Nhâm Dần19 La Hầu Kế Đô Có
2081 Tân Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
2080 Canh Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
2079 Kỷ Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
2078 Mậu Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
2077 Đinh Dậu24 Vân Hớn La Hầu
2076 Bính Thân25 Kế Đô Thái Dương
2075 Ất Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
2074 Giáp Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2073 Quý Tỵ28 La Hầu Kế Đô
2072 Nhâm Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
2071 Tân Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
2070 Canh Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
2069 Kỷ Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
2068 Mậu Tý33 Vân Hớn La Hầu
2067 Đinh Hợi34 Kế Đô Thái Dương
2066 Bính Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
2065 Ất Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
2064 Giáp Thân37 La Hầu Kế Đô
2063 Quý Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
2062 Nhâm Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2061 Tân Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
2060 Canh Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
2059 Kỷ Mão42 Vân Hớn La Hầu
2058 Mậu Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
2057 Đinh Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
2056 Bính Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
2055 Ất Hợi46 La Hầu Kế Đô
2054 Giáp Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2053 Quý Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
2052 Nhâm Thân49 Thái Bạch Thái Âm
2051 Tân Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
2050 Canh Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
2049 Kỷ Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
2048 Mậu Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
2047 Đinh Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
2046 Bính Dần55 La Hầu Kế Đô Có
2045 Ất Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
2044 Giáp Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
2043 Quý Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
2042 Nhâm Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
2041 Tân Dậu60 Vân Hớn La Hầu
2040 Canh Thân61 Kế Đô Thái Dương
2039 Kỷ Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
2038 Mậu Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2037 Đinh Tỵ64 La Hầu Kế Đô
2036 Bính Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn
2035 Ất Mão66 Thủy Diệu Mộc Đức
2034 Giáp Dần67 Thái Bạch Thái Âm Có
2033 Quý Sửu68 Thái Dương Thổ Tú
2032 Nhâm Tý69 Vân Hớn La Hầu
2031 Tân Hợi70 Kế Đô Thái Dương
2030 Canh Tuất71 Thái Âm Thái Bạch Có
2029 Kỷ Dậu72 Mộc Đức Thủy Diệu
2028 Mậu Thân73 La Hầu Kế Đô
2027 Đinh Mùi74 Thổ Tú Vân Hớn
2026 Bính Ngọ75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2025 Ất Tỵ76 Thái Bạch Thái Âm
2024 Giáp Thìn77 Thái Dương Thổ Tú
2023 Quý Mão78 Vân Hớn La Hầu
2022 Nhâm Dần79 Kế Đô Thái Dương Có
2021 Tân Sửu80 Thái Âm Thái Bạch
2020 Canh Tý81 Mộc Đức Thủy Diệu