- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 01/10/1934 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Hợi, Tân Hợi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Nguy (hung)
Lịch âm ngày 01/10/1934
Thứ hai, ngày 1 tháng 10 năm 1934 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Giáp Tuất. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 23 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 |
| 8 1/9 | 9 Hàn lộ 2 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 | 11 4 | 12 5 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 | 14 7 |
| 15 8 | 16 Tết Trùng cửu 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 | 21 14 |
| 22 15 | 23 16 | 24 Sương giáng 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 |
| 29 22 | 30 23 | 31 Lễ hội Halloween 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 01/10/1934 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 8 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất |
| Ngũ hành | Phú Đăng Hỏa |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Nguy
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Hợi, Tân Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |