1
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 6
Năm
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 01/07/1938

Thứ sáu, ngày 1 tháng 7 năm 1938 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Mậu Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1938

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
4 7 5 8 6 9 7 10 8 Tiểu thử 11 9 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 Đại thử 26 24 27
25 28 26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/07/1938
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Mậu Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi