10
Thứ năm
Âm lịch3tháng 12
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/01/2008

Thứ năm, ngày 10 tháng 1 năm 2008 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Hợi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2008

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Tiểu hàn 28
7 29 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 Đại hàn 13
21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/01/2008
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Đinh Hợi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi