Lịch âm ngày 10/10/2011

Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Tân Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Lịch tháng 10/2011

Lịch âm dương tháng 10 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27
24 Sương giáng 28 25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/10/2011
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất