10
Thứ năm
Âm lịch1tháng 2
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/03/1921

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 1921 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1921

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Kinh trập 27
7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29 9 30 10 1/2 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 Xuân phân 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/03/1921
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi