10
Thứ năm
Âm lịch12tháng 3
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/04/1930

Thứ năm, ngày 10 tháng 4 năm 1930 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Canh Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1930

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
31 2 1 Tết Hàn thực 3 2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8
7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22
21 Cốc vũ 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 30 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/04/1930
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi