10
Thứ bảy
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Canh Thìn
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/08/1940

Thứ bảy, ngày 10 tháng 8 năm 1940 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Canh Thìn. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lễ Thất tịch

Tháng 8/1940

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7
5 2 6 3 7 Lập thu 4 8 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 19 23 Xử thử 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/08/1940
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Canh Thìn
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi