Lịch âm ngày 10/09/2075

Thứ ba, ngày 10 tháng 9 năm 2075 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Lịch tháng 9/2075

Lịch âm dương tháng 9 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Bạch lộ 27 8 28
9 29 10 1/8 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13
23 Thu phân 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/09/2075
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất