Lịch âm ngày 11/01/1984

Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 1984 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Quý Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lịch tháng 1/1984

Lịch âm dương tháng 1 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
2 30 3 1/12 4 2 5 3 6 Tiểu hàn 4 7 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Đại hàn 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/1 3 2 4 Lập xuân 3 5 4
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/01/1984
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất