Lịch âm ngày 11/12/1994

Chủ nhật, ngày 11 tháng 12 năm 1994 dương lịch là mùng 9 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lịch tháng 12/1994

Lịch âm dương tháng 12 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
5 3 6 4 7 Đại tuyết 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 18 21 19 22 Đông chí 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/12
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/12/1994
Âm lịchMùng 9 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu