Lịch âm ngày 11/12/2027
Thứ bảy, ngày 11 tháng 12 năm 2027 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 |
| 6 9 | 7 Đại tuyết 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 |
| 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 |
| 20 23 | 21 24 | 22 Đông chí 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 |
| 27 30 | 28 1/12 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 11/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 11/12/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng Mười một năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Đê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |