11
Thứ tư
Âm lịch27tháng 6
Năm
Canh Thân
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/08/1920

Thứ tư, ngày 11 tháng 8 năm 1920 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Canh Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1920

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 Lập thu 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/7 15 2
16 3 17 4 18 5 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7 21 8 22 9
23 Xử thử 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/08/1920
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Canh Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu