11
Thứ hai
Âm lịch11tháng 7
Năm
Mậu Tý
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 11/08/2008

Thứ hai, ngày 11 tháng 8 năm 2008 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Mậu Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2008

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/7 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17
18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22 23 Xử thử 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/08/2008
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu