12
Thứ hai
Âm lịch4tháng 3
Năm
Mậu Tý
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 12/04/1948

Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 1948 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Mậu Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1948

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 Thanh minh 26 6 27 7 28 8 29 9 1/3 10 2 11 Tết Hàn thực 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
19 11 20 Cốc vũ 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/04/1948
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Mậu Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi