12
Thứ hai
Âm lịch26tháng 3
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 12/05/1969

Thứ hai, ngày 12 tháng 5 năm 1969 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1969

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18
5 Lập hạ 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/4 17 2 18 3
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 4 20 5 21 Tiểu mãn 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Lễ Phật đản 15 31 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/05/1969
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu