12
Thứ tư
Âm lịch20tháng 5 nhuận
Năm
Quý Dậu
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/07/1933

Thứ tư, ngày 12 tháng 7 năm 1933 dương lịch là ngày 20 tháng 5 (nhuận) năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1933

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 Tiểu thử 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/6 23 Đại thử 2
24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/07/1933
Âm lịchNgày 20 tháng 5 (nhuận) năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi