12
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 5
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 12/07/1974

Thứ sáu, ngày 12 tháng 7 năm 1974 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Giáp Dần. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1974

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 Tiểu thử 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/6 20 2 21 3
22 4 23 Đại thử 5 24 6 25 7 26 8 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 28 10
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/07/1974
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi