Lịch âm ngày 12/07/2046
Thứ năm, ngày 12 tháng 7 năm 2046 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 1 28 |
| 2 29 | 3 30 | 4 1/6 | 5 2 | 6 3 | 7 Tiểu thử 4 | 8 5 |
| 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 |
| 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 Đại thử 19 |
| 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 |
| 30 27 | 31 28 | 1 29 | 2 1/7 | 3 2 | 4 3 | 5 4 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 12/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 12/07/2046 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 6 năm Bính Dần |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Trừ và sao Khuê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Dần, Mậu Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |