Lịch âm ngày 12/07/2063
Thứ năm, ngày 12 tháng 7 năm 2063 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Quý Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 29 | 26 1/6 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 1 6 |
| 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 Tiểu thử 12 | 8 13 |
| 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 |
| 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 |
| 23 Đại thử 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/7 | 27 2 | 28 3 | 29 4 |
| 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 12/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 12/07/2063 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng 6 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Phá và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Mùi, Đinh Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |