13
Thứ năm
Âm lịch27tháng 11
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 13/01/1972

Thứ năm, ngày 13 tháng 1 năm 1972 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Tân Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1972

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 Tiểu hàn 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/12
17 2 18 3 19 4 20 5 21 Đại hàn 6 22 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 Lập xuân 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/01/1972
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi