Lịch âm ngày 13/01/2046
Thứ bảy, ngày 13 tháng 1 năm 2046 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 Tiểu hàn 29 | 6 30 | 7 1/12 |
| 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 |
| 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 Đại hàn 14 | 21 15 |
| 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 |
| 29 23 | 30 24 | 31 25 | 1 26 | 2 27 | 3 Lập xuân 28 | 4 29 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 13/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 13/01/2046 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng Chạp năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Nguy và sao Đê
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Dần, Mậu Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |