Lịch âm ngày 13/02/2005

Chủ nhật, ngày 13 tháng 2 năm 2005 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 2/2005

Lịch âm dương tháng 2 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
7 29 8 30 9 1/1 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12
21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/02/2005
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất