14
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 11
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 14/12/2098

Chủ nhật, ngày 14 tháng 12 năm 2098 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2098

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Đại tuyết 14 7 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Đông chí 29
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/12 23 2 24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/12/2098
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất