14
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 7
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/08/1937

Thứ bảy, ngày 14 tháng 8 năm 1937 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1937

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7 7 2 8 Lập thu 3
9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14 20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 21 16 22 17
23 Xử thử 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/08/1937
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi