14
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 8
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 14/09/1969

Chủ nhật, ngày 14 tháng 9 năm 1969 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1969

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26
8 Bạch lộ 27 9 28 10 29 11 30 12 1/8 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10
22 11 23 Thu phân 12 24 13 25 14 26 Tết Trung thu 15 27 16 28 17
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/09/1969
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất