Lịch âm ngày 15/11/1988

Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 1988 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 11/1988

Lịch âm dương tháng 11 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 Lập đông 28 8 29 9 1/10 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 Tiểu tuyết 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/11/1988
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất