15
Thứ sáu
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 15/11/2086

Thứ sáu, ngày 15 tháng 11 năm 2086 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Tháng 11/2086

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 1/10 7 Lập đông 2 8 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/11/2086
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi