15
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 11
Năm
Canh Dần
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 15/12/1950

Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 1950 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Canh Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1950

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
4 25 5 26 6 27 7 Đại tuyết 28 8 29 9 1/11 10 2
11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 11 20 12 21 13 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 14 23 15 24 16
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/12/1950
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Canh Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi