Lịch âm ngày 15/12/2074
Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2074 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 1 13 | 2 14 |
| 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 Đại tuyết 19 | 8 20 | 9 21 |
| 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 |
| 17 29 | 18 1/11 | 19 2 | 20 3 | 21 Đông chí 4 | 22 5 | 23 6 |
| 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 |
| 31 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 Tiểu hàn 19 | 6 20 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 15/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 15/12/2074 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 10 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Bế và sao Nữ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nữ Thổ Bức |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |