15
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 5
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 15/07/1977

Thứ sáu, ngày 15 tháng 7 năm 1977 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Đinh Tỵ. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1977

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 Tiểu thử 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/6 17 2
18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8 24 9
25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15 31 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/07/1977
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi