15
Thứ tư
Âm lịch1tháng 7
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 15/08/1928

Thứ tư, ngày 15 tháng 8 năm 1928 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Mậu Thìn. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1928

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 22 8 Lập thu 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5
20 6 21 Lễ Thất tịch 7 22 8 23 Xử thử 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/08/1928
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu