16
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 9
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 16/10/1932

Chủ nhật, ngày 16 tháng 10 năm 1932 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Nhâm Thân. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1932

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 10
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Sương giáng 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2
31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/10/1932
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất