- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 16/03/1970 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 16/03/1970
Thứ hai, ngày 16 tháng 3 năm 1970 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Canh Tuất. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 1 24 |
| 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 Kinh trập 29 | 7 30 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 |
| 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 |
| 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 Xuân phân 14 | 22 15 |
| 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 |
| 30 23 | 31 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 Thanh minh 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 16/03/1970 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 2 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Định và sao Trương
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |