16
Thứ tư
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 16/04/2092

Thứ tư, ngày 16 tháng 4 năm 2092 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/2092

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 27 4 Thanh minh 28 5 29 6 30
7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11 18 12 19 Cốc vũ 13 20 14
21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập hạ 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/04/2092
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu