16
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 6
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 16/07/1949

Thứ bảy, ngày 16 tháng 7 năm 1949 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1949

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 Tiểu thử 12 8 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 Đại thử 28 24 29
25 30 26 1/7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/07/1949
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu