16
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 6
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 16/07/2084

Chủ nhật, ngày 16 tháng 7 năm 2084 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Giáp Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/2084

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30
3 1/6 4 2 5 3 6 Tiểu thử 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 Đại thử 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 30 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 Lập thu 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/07/2084
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi