17
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 12
Năm
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 17/01/2076

Thứ sáu, ngày 17 tháng 1 năm 2076 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Ất Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2076

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28 5 Tiểu hàn 29
6 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 Đại hàn 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/01/2076
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Ất Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu